BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
131 Câu Động lực học hay và khó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:05' 08-10-2013
Dung lượng: 304.0 KB
Số lượt tải: 688
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:05' 08-10-2013
Dung lượng: 304.0 KB
Số lượt tải: 688
Số lượt thích:
0 người
Chương 1. ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600 vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc là
A. 60π rad B. 120π rad
C. 240 π rad D. 770π rad.
Một cánh quạt quay với tốc độ góc không đổi rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 20 cm là
A. 6 m/s B. 15 m/s
C. 25 m/s D. 44 m/s.
Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 60m, quay đều với tốc độ 90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s
C. 282,6 m/s D. 565,2 m/s.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tọa độ góc , trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật cách trục quay khoảng r = 5cm thì có tốc độ dài bằng
A. 10cm/s B. 15 cm/s
C. 20 cm/s D. 30 cm/s
Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm cách tâm đĩa 10cm. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt đĩa μn = 0,25. Để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn
A. 3 rad/s. B. 4 rad/s.
C. 5 rad/s. D. 6 rad/s.
Một cánh quạt dài 55cm, quay với tốc độ góc không đổi . Gia tốc của một điểm ở vành cánh quạt bằng
A. 640 m/s2 B. 1280 m/s2
C. 3011,8 m/s2 D. 4220 m/s2.
Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4s. Góc mà vật quay được trong 1s cuối cùng trước khi dừng lại là
A. 2,5rad B. 5rad
C. 7,5rad D. 10 rad
Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau 1 giây, tốc độ chỉ còn 0,8 lần tốc độ ban đầu, coi ma sát là không đổi. Tốc độ góc sau giây thứ hai là
A. B.
C. D.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. phương trình chuyển động của vật , trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn cách trục quay R=10cm thì có tốc độ bằng bao nhiều vào thời điểm t = 1s ?
A. 5cm/s B. 15 cm/s
C. 25 cm/s D. 35 cm/s
Một vật rắn quay quanh một trục theo phương trình = 30 - 6t – 0,1t2 trong đó tính theo rad, t tính bằng s. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Vật quay chậm dần đều
B. Tốc độ góc của vật là hằng số bậc nhất theo thời gian
C. Gia tốc góc của vật không thay đổi theo thời gian
D. Momen lực tác dụng lên vật không đổi theo thời gian
Một cái đĩa đang quay với tốc độ góc 4 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau 4s thì nó dừng lại. Số vòng mà đĩa đã quay được trong thời gian đó là
A. 0,7 vòng B. 1,27 vòng
C. 1,12 vòng D. 2,31 vòng
Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, với gia tốc góc 0,4( rad/s2. Để bánh đà đạt tới tốc độ góc 20( rad/s2 thì nó phải quay bao nhiêu vòng (kể từ thời điểm ban đầu)?
A. 125 vòng B. 250 vòng
C. 500 vòng D. 750 vòng
Một bánh đà được đưa đến tốc độ 270 vòng/phút trong
Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần số góc không đổi 6600 vòng/phút. Trong 3,5s bánh xe quay được một góc là
A. 60π rad B. 120π rad
C. 240 π rad D. 770π rad.
Một cánh quạt quay với tốc độ góc không đổi rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 20 cm là
A. 6 m/s B. 15 m/s
C. 25 m/s D. 44 m/s.
Một cánh quạt của máy phát điện chạy bằng sức gió có đường kính khoảng 60m, quay đều với tốc độ 90 vòng/phút. Tốc độ dài tại một điểm nằm ở vành cánh quạt bằng:
A. 70,65 m/s B. 141,3 m/s
C. 282,6 m/s D. 565,2 m/s.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với phương trình tọa độ góc , trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật cách trục quay khoảng r = 5cm thì có tốc độ dài bằng
A. 10cm/s B. 15 cm/s
C. 20 cm/s D. 30 cm/s
Trên một đĩa đồng chất nằm ngang quay đều quanh trục đối xứng có một vật nằm cách tâm đĩa 10cm. Hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt đĩa μn = 0,25. Để vật không bị văng ra khỏi đĩa thì giá trị của tốc độ góc không được lớn hơn
A. 3 rad/s. B. 4 rad/s.
C. 5 rad/s. D. 6 rad/s.
Một cánh quạt dài 55cm, quay với tốc độ góc không đổi . Gia tốc của một điểm ở vành cánh quạt bằng
A. 640 m/s2 B. 1280 m/s2
C. 3011,8 m/s2 D. 4220 m/s2.
Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với tốc độ góc 20rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và dừng lại sau 4s. Góc mà vật quay được trong 1s cuối cùng trước khi dừng lại là
A. 2,5rad B. 5rad
C. 7,5rad D. 10 rad
Một bánh đà đang quay quanh trục với tốc độ góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục. Sau 1 giây, tốc độ chỉ còn 0,8 lần tốc độ ban đầu, coi ma sát là không đổi. Tốc độ góc sau giây thứ hai là
A. B.
C. D.
Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. phương trình chuyển động của vật , trong đó φ tính bằng radian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn cách trục quay R=10cm thì có tốc độ bằng bao nhiều vào thời điểm t = 1s ?
A. 5cm/s B. 15 cm/s
C. 25 cm/s D. 35 cm/s
Một vật rắn quay quanh một trục theo phương trình = 30 - 6t – 0,1t2 trong đó tính theo rad, t tính bằng s. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Vật quay chậm dần đều
B. Tốc độ góc của vật là hằng số bậc nhất theo thời gian
C. Gia tốc góc của vật không thay đổi theo thời gian
D. Momen lực tác dụng lên vật không đổi theo thời gian
Một cái đĩa đang quay với tốc độ góc 4 rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau 4s thì nó dừng lại. Số vòng mà đĩa đã quay được trong thời gian đó là
A. 0,7 vòng B. 1,27 vòng
C. 1,12 vòng D. 2,31 vòng
Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, với gia tốc góc 0,4( rad/s2. Để bánh đà đạt tới tốc độ góc 20( rad/s2 thì nó phải quay bao nhiêu vòng (kể từ thời điểm ban đầu)?
A. 125 vòng B. 250 vòng
C. 500 vòng D. 750 vòng
Một bánh đà được đưa đến tốc độ 270 vòng/phút trong
 






