BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
50 câu TN sóng cơ(có đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Dương
Ngày gửi: 10h:00' 30-06-2010
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Dương
Ngày gửi: 10h:00' 30-06-2010
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ HỌC
I- GIAO THOA SÓNG
Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là: ( cm). Phương trình sóng tại một điểm M sau O và cách O 25 cm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Vận tốc sóng phụ thuộc vào:
A. bản chất của môi trường truyền sóng. B. năng lượng sóng.
C. tần số sóng. D. hình dạng sóng
Câu 3: Một dây thép dài AB = 60cm hai đầu gắn cố định. Dây được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. v = 20m/s. B. v = 24 m/s. C. v = 30 m/s. D. v = 18 m/s.
Câu 4: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là:
A. n = 7. B. n = 9. C. n = 5. D. n = 3.
Câu 5: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào:
A. phương truyền sóng. B. vận tốc truyền sóng.
C. phương dao động. D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 6: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox theo phương trình cm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là:
A. 100 m/s. B. 50m/s. C. 500 m/s. D. 20m/s.
Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60cm, có tần số sóng là 5Hz. Tốc độ truyền sóng là 40cm/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là:
A. 13 B. 15 C. 17 D. 14
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng nước, tần số rung của lá thép P là 50 Hz, khoảng cách giữa hai nguồn phát sóng A và B là 9 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Số gợn lồi quan sát được trên mặt nước là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 9: Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ dỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là:
A. 1 m B. 2 m C. 2,5 m D. 0,5 m
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về bước sóng cơ học:
A. bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng có dao động cùng pha.
B. bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kì.
C. A đúng, B sai.
D. cả A và B đều đúng.
Câu 11: Một sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 6 m/s. Người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 40 cm luôn dao động lệch pha nhau 600 . Tần số của sóng là:
A. 1,5 Hz B. 2,5 Hz C. 4 Hz D. 25Hz
Câu 12: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox. Li độ của phần tử M ở cách gốc O một đoạn x
(tính bằng cm), tại thời điểm t ( tính bằng s) có dạng: ( cm). Vận tốc truyền sóng bằng:
A. 40 m/s B. 60 m/s C. 80 m/s D. 25m/s
Câu 13: Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng:
ở đây x và y đo bằng cm, t đo bằng s. Độ lớn vận tốc truyền sóng bằng:
A. 50cm/s B. 15 cm/s C. cm/s D. cm/s
Câu 14: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 8 m/s.
Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước, cùng nằm trên đường thẳng qua O, cách nhau 20 cm luôn luôn dao động đồng pha. Tần số f của sóng bằng:
A. 40Hz B. 4Hz C. 120Hz D. 20Hz
Câu 15: Một nguồn sóng cơ học dao động theo
I- GIAO THOA SÓNG
Câu 1: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là: ( cm). Phương trình sóng tại một điểm M sau O và cách O 25 cm là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Vận tốc sóng phụ thuộc vào:
A. bản chất của môi trường truyền sóng. B. năng lượng sóng.
C. tần số sóng. D. hình dạng sóng
Câu 3: Một dây thép dài AB = 60cm hai đầu gắn cố định. Dây được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số f = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. v = 20m/s. B. v = 24 m/s. C. v = 30 m/s. D. v = 18 m/s.
Câu 4: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là:
A. n = 7. B. n = 9. C. n = 5. D. n = 3.
Câu 5: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào:
A. phương truyền sóng. B. vận tốc truyền sóng.
C. phương dao động. D. phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 6: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox theo phương trình cm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là:
A. 100 m/s. B. 50m/s. C. 500 m/s. D. 20m/s.
Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng biên độ và cùng pha, cách nhau 60cm, có tần số sóng là 5Hz. Tốc độ truyền sóng là 40cm/s. Số cực đại giao thoa trên đoạn S1S2 là:
A. 13 B. 15 C. 17 D. 14
Câu 8: Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng nước, tần số rung của lá thép P là 50 Hz, khoảng cách giữa hai nguồn phát sóng A và B là 9 cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Số gợn lồi quan sát được trên mặt nước là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 9: Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ dỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là:
A. 1 m B. 2 m C. 2,5 m D. 0,5 m
Câu 10: Chọn phát biểu đúng về bước sóng cơ học:
A. bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng có dao động cùng pha.
B. bước sóng là quãng đường truyền của sóng trong một chu kì.
C. A đúng, B sai.
D. cả A và B đều đúng.
Câu 11: Một sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 6 m/s. Người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 40 cm luôn dao động lệch pha nhau 600 . Tần số của sóng là:
A. 1,5 Hz B. 2,5 Hz C. 4 Hz D. 25Hz
Câu 12: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox. Li độ của phần tử M ở cách gốc O một đoạn x
(tính bằng cm), tại thời điểm t ( tính bằng s) có dạng: ( cm). Vận tốc truyền sóng bằng:
A. 40 m/s B. 60 m/s C. 80 m/s D. 25m/s
Câu 13: Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng:
ở đây x và y đo bằng cm, t đo bằng s. Độ lớn vận tốc truyền sóng bằng:
A. 50cm/s B. 15 cm/s C. cm/s D. cm/s
Câu 14: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 8 m/s.
Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước, cùng nằm trên đường thẳng qua O, cách nhau 20 cm luôn luôn dao động đồng pha. Tần số f của sóng bằng:
A. 40Hz B. 4Hz C. 120Hz D. 20Hz
Câu 15: Một nguồn sóng cơ học dao động theo
 






