BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BAITAPDAODONGDIEUHOA-DAPAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Liên
Ngày gửi: 20h:19' 21-07-2010
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Liên
Ngày gửi: 20h:19' 21-07-2010
Dung lượng: 247.0 KB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II - DAO ĐỘNG CƠ HỌC
1/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li độ:
a. b. c. d.
2/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ:
a. b. c. d.
3/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s. Chu kì dao động của vật :
a. 0,05s b. 0,1s c. 0,2s d. 0,4s
4/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1s. Chu kì dao động của vật là:
a. 0,12s b. 0,4s c. 0,8s d. 1,2s
5/ Vận tốc trung bình của vật dao động điều hòa ( với T = 0,5s) trong nửa chu kì từ li độ cực tiểu đến li độ cực đại là :
a. 2A b. 4A c. 8A d. 10A
6/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20(t-(/2) (cm). Quãng đường vật đi trong 0,05s là :
a. 8cm b. 16cm c. 4cm d. Giá trị khác
7/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2 cos (4(t - ( /3)(cm). Quãng đường vật đi trong 0,125s là :
a. 1cm b. 2cm c. 4cm d. Giá trị khác
8/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20 t -2( /3)(cm). Tốc độ của vật sau khi đi quãng đường S = 2cm (kể từ t = 0) là
a. 40cm/s b. 60cm/s c. 80cm/s d. Giá trị khác
9/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = cos (( t - 2( /3)(dm). Thời gian vật đi quãng đường S = 5cm ( kể từ t = 0) là :
a. 1/4 s b. 1/2 s c. 1/6 s d. 1/12 s
10/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 5 cos (10( t + ( )(cm). Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5cm (kể từ t = 0) là
a. 1/15 s b. 2/15 s c. 1/30 s d. 1/12 s
11/ Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Độ lớn vận tốc vật khi có li độ x = 3cm là :
a. b. c. d.
12/ Con lắc lò xo nằm ngang. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật vận tốc v = 31,4 cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hòa. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là :
a. 0,5s b. 1s c. 2s d. 4s
13/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Tần số dao động của con lắc là :
a. 2 Hz b. 2,4 Hz c. 2,5 Hz d. 10 Hz
14/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở vị trí cách vị trí cân bằng 4cm vận tốc vật bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng. Lấy g = m/s2 . Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là :
a. 2( cm/s b. 5( cm/s c. 10( cm/s d. 20( cm/s
15/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3. Vậy :
a. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 1
1/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng 3 lần thế năng khi vật có li độ:
a. b. c. d.
2/ Vật dao động điều hoà có động năng bằng thế năng khi vật có li độ:
a. b. c. d.
3/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ cực đại là 0,1s. Chu kì dao động của vật :
a. 0,05s b. 0,1s c. 0,2s d. 0,4s
4/ Vật dao động điều hoà. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1s. Chu kì dao động của vật là:
a. 0,12s b. 0,4s c. 0,8s d. 1,2s
5/ Vận tốc trung bình của vật dao động điều hòa ( với T = 0,5s) trong nửa chu kì từ li độ cực tiểu đến li độ cực đại là :
a. 2A b. 4A c. 8A d. 10A
6/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20(t-(/2) (cm). Quãng đường vật đi trong 0,05s là :
a. 8cm b. 16cm c. 4cm d. Giá trị khác
7/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2 cos (4(t - ( /3)(cm). Quãng đường vật đi trong 0,125s là :
a. 1cm b. 2cm c. 4cm d. Giá trị khác
8/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4 cos (20 t -2( /3)(cm). Tốc độ của vật sau khi đi quãng đường S = 2cm (kể từ t = 0) là
a. 40cm/s b. 60cm/s c. 80cm/s d. Giá trị khác
9/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = cos (( t - 2( /3)(dm). Thời gian vật đi quãng đường S = 5cm ( kể từ t = 0) là :
a. 1/4 s b. 1/2 s c. 1/6 s d. 1/12 s
10/ Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 5 cos (10( t + ( )(cm). Thời gian vật đi quãng đường S = 12,5cm (kể từ t = 0) là
a. 1/15 s b. 2/15 s c. 1/30 s d. 1/12 s
11/ Vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Độ lớn vận tốc vật khi có li độ x = 3cm là :
a. b. c. d.
12/ Con lắc lò xo nằm ngang. Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật vận tốc v = 31,4 cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hòa. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động của con lắc là :
a. 0,5s b. 1s c. 2s d. 4s
13/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s. Tần số dao động của con lắc là :
a. 2 Hz b. 2,4 Hz c. 2,5 Hz d. 10 Hz
14/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, ở vị trí cách vị trí cân bằng 4cm vận tốc vật bằng 0 và lúc này lò xo không biến dạng. Lấy g = m/s2 . Độ lớn vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là :
a. 2( cm/s b. 5( cm/s c. 10( cm/s d. 20( cm/s
15/ Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa có tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu là 3. Vậy :
a. Ở VTCB độ dãn lò xo bằng 1
 






