BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BT CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 07h:14' 26-06-2020
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 1535
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 07h:14' 26-06-2020
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 1535
Số lượt thích:
0 người
CON LẮC LÒ XO – CON LẮC ĐƠN
Câu 1. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20t – π/3) cm. Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Cơ năng của con lắc là
A. 0,6 J. B. 0,2 J. C. 0,1 J. D. 0,4 J.
Câu 2. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (20πt + π/6) cm. Chu kỳ của con lắc là
A. 1,0 s B. 0,1 s C. 0,2 s D. 2,0 s
Câu 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 10πt (cm; s). Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa đi được quãng đường 40 cm trong thời gian một chu kì dao động. Biên độ dao động là
A. 20 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 12 cm.
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì cơ năng của con lắc gấp
A. 4 lần động năng. B. 4 lần thế năng. C. 3 lần thế năng. D. 3 lần động năng.
Câu 6. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (20t + π/6) cm. Tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng ba lần thì tốc độ của vật là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. D. 71 cm/s. D. 5,0 m/s.
Câu 7. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với phương trình dao động x = 2 cos 10πt (cm; s). Độ cứng của lò xo là
A. 493 N/m B. 394 N/m C. 400 N/m D. 250 N/m
Câu 8. Con lắc lò xo có khối lượng m = 400g, độ cứng k = 160 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết khi li độ x = 2 cm thì vận tốc v = 40 cm/s. Năng lượng dao động là
A. 0,032J. B. 0,64J. C. 0,064J. D. 1,6 J.
Câu 9. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10 cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Cơ năng dao động là
A. 0,04 J. B. 2,0 J C. 4,0 mJ D. 2,0 mJ
Câu 10. Con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm được treo thẳng đứng. Khi vật cân bằng lò xo có chiều dài 22,5 cm. Kích thích con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động là
A. 0,314 s. B. 3,14 s. C. 1,57 s. D. 0,16 s.
Câu 11. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200g treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn Fđh = 2N. Biên độ dao động là
A. 5 cm. B. 3 cm. C. 6 cm. D. 4 cm.
Câu 12. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang có độ cứng 100N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 22 cm. Cơ năng dao động là
A. 0,05 J. B. 5,0 mJ. C. 2,0 mJ. D. 1,0 mJ.
Câu 13. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 360 dao động. Cơ năng dao động là
Câu 1. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 10cos (20t – π/3) cm. Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Cơ năng của con lắc là
A. 0,6 J. B. 0,2 J. C. 0,1 J. D. 0,4 J.
Câu 2. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (20πt + π/6) cm. Chu kỳ của con lắc là
A. 1,0 s B. 0,1 s C. 0,2 s D. 2,0 s
Câu 3. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 10cos 10πt (cm; s). Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa đi được quãng đường 40 cm trong thời gian một chu kì dao động. Biên độ dao động là
A. 20 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 12 cm.
Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì cơ năng của con lắc gấp
A. 4 lần động năng. B. 4 lần thế năng. C. 3 lần thế năng. D. 3 lần động năng.
Câu 6. Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos (20t + π/6) cm. Tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng ba lần thì tốc độ của vật là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. D. 71 cm/s. D. 5,0 m/s.
Câu 7. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với phương trình dao động x = 2 cos 10πt (cm; s). Độ cứng của lò xo là
A. 493 N/m B. 394 N/m C. 400 N/m D. 250 N/m
Câu 8. Con lắc lò xo có khối lượng m = 400g, độ cứng k = 160 N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết khi li độ x = 2 cm thì vận tốc v = 40 cm/s. Năng lượng dao động là
A. 0,032J. B. 0,64J. C. 0,064J. D. 1,6 J.
Câu 9. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 0,1 kg dao động điều hòa trên phương ngang. Khi vật có vận tốc v = 10 cm/s thì thế năng bằng ba lần động năng. Cơ năng dao động là
A. 0,04 J. B. 2,0 J C. 4,0 mJ D. 2,0 mJ
Câu 10. Con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên của lò xo là 20 cm được treo thẳng đứng. Khi vật cân bằng lò xo có chiều dài 22,5 cm. Kích thích con lắc dao động theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động là
A. 0,314 s. B. 3,14 s. C. 1,57 s. D. 0,16 s.
Câu 11. Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200g treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn Fđh = 2N. Biên độ dao động là
A. 5 cm. B. 3 cm. C. 6 cm. D. 4 cm.
Câu 12. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang có độ cứng 100N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 22 cm. Cơ năng dao động là
A. 0,05 J. B. 5,0 mJ. C. 2,0 mJ. D. 1,0 mJ.
Câu 13. Một con lắc lò xo có khối lượng m = 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 360 dao động. Cơ năng dao động là
 






