Tài nguyên dạy học

Đồng hồ, ngày tháng

ĐỌC BÁO ONLINE

BXH Bóng đá

Danh ngôn tình yêu


Xem thư của bạn

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    New_Picture_28.gif New_Picture_141.bmp New_Picture_131.bmp New_Picture_121.bmp Qua_tang_cuoc_song__Ong_Vua_Lun__14_09_2011__VTV3__YouTube.flv Suc_Manh_Cua_Loi_Noi__Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Lon_Gay_Lon_Beo__YouTube.flv Soi_va_Co_Trang___Khoanh_khac_ky_dieu__YouTube.flv QUA_TANG_CUOC_SONG__Gia_dinh_chim_cut__YouTube1.flv Qua_tang_cuoc_song__Cau_be_thong_minh__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Me_lanh_lam_phai_khong__YouTube.flv Phim_Hoat_Hinh__chuyen_di_cua_tac_ke_1__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song__Cho_va_nhan__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Dem_cuoi_cung__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Tu_Nguoi_Lam_Thue_Tro_Thanh_Ong_Chu__YouTube.flv Su_tich_qua_dua_hau1.flv Noi_khong_co_viec_lam.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Kho_khan_thu_thach_de_lai_gi.flv Ngoi_nha_guong.flv

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    Ai đã ghé qua

    BQT Website cunghocvatly.violet.vn

    Cám ơn quý vị và các bạn đã ghé thăm trang web, Mong được góp ý để trang web hoàn thiện hơn
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHUYEN DEMAT VA CAC DUNG CU QUANG HOC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Xuân Trịnh
    Ngày gửi: 19h:58' 09-07-2011
    Dung lượng: 242.5 KB
    Số lượt tải: 1062
    Số lượt thích: 0 người
    MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC BỔ TRỢ CHO MẮT.
    MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT
    Câu 1. Mắt không có tật là mắt:
    A. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
    C. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
    Câu 2. Khẳng định nào đúng khi nói về mắt cận thị?
    A. Phải đeo kính phân kỳ để quan sát vật ở xa. B. Thuỷ tinh thể cong ít hơn mắt bình thường.
    C. Phải đeo kính hội tụ để quan sát vật ở xa. D. Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
    Câu 3. Ảnh của vật trên võng mạc của mắt có tính chất gì ?
    A. Ảnh thật, cùng chiều với vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.
    C. Ảnh thật, ngược chiều với vật. D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
    Câu 4. Mắt nhìn rõ các vật ở xa không nhìn rõ các vật ở gần . Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Mắt vị viễn thị, phải đeo kính PK để sửa tật. B. Mắt bị viễn thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
    C. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính PK để sửa tật. D. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
    Câu 5. Mắt bị tật cận thị có dấu hiệu nào sau đây?
    A. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại. B. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
    C. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ. D. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.
    Câu 6. Trường hợp nào trong các trường hợp sau, mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
    A. Mắt không có tật và điều tiết tối đa. B. Mắt cận thị, không điều tiết.
    C. Mắt viễn thị, không điều tiết D. Mắt không có tật, không điều tiết.
    Câu 7. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
    A.tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất B. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
    C. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
    Câu 8. Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
    A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
    B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
    Câu 9. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
    A. Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt. B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
    C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm đối với mắt thường. D. Từ điểm cực cận đến mắt.
    Câu 10. Khi đưa vật ra xa mắt thì
    A. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng B. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm D. độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống
    Câu 11. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì
    A.tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất B. mắt phải điều tiết tối đa
    C. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất
    Câu 12. Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm đến 50cm. Phát biểu nào sau đây về mắt của người này là không đúng?
    A.Mắt người này bị tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm.
    B.Mắt người này bị tật cận thị vì chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt 50cm.
    C.Mắt người này bị tật cận thị vì muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực thì phải điều tiết.
    D.Mắt người này bị tật cận thị vì nhìn xa kém hơn mắt bình thường.
    Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mắt viễn thị?
    A.Mắt viễn thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc (fmax > OV).
    B.Khi về già, tất cả các mắt đều bị tật viễn thị vì điểm cực cận của mắt nằm xa mắt hơn 25cm.
    C.Mắt viễn thị vần nhìn rõ vật ở xa vô cực nhưng phải điều tiết
     
    Gửi ý kiến