BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHUYEN DEMAT VA CAC DUNG CU QUANG HOC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Xuân Trịnh
Ngày gửi: 19h:58' 09-07-2011
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 1062
Nguồn:
Người gửi: Bùi Xuân Trịnh
Ngày gửi: 19h:58' 09-07-2011
Dung lượng: 242.5 KB
Số lượt tải: 1062
Số lượt thích:
0 người
MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC BỔ TRỢ CHO MẮT.
MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT
Câu 1. Mắt không có tật là mắt:
A. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
C. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
Câu 2. Khẳng định nào đúng khi nói về mắt cận thị?
A. Phải đeo kính phân kỳ để quan sát vật ở xa. B. Thuỷ tinh thể cong ít hơn mắt bình thường.
C. Phải đeo kính hội tụ để quan sát vật ở xa. D. Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
Câu 3. Ảnh của vật trên võng mạc của mắt có tính chất gì ?
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật. D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
Câu 4. Mắt nhìn rõ các vật ở xa không nhìn rõ các vật ở gần . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mắt vị viễn thị, phải đeo kính PK để sửa tật. B. Mắt bị viễn thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
C. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính PK để sửa tật. D. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
Câu 5. Mắt bị tật cận thị có dấu hiệu nào sau đây?
A. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại. B. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
C. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ. D. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.
Câu 6. Trường hợp nào trong các trường hợp sau, mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
A. Mắt không có tật và điều tiết tối đa. B. Mắt cận thị, không điều tiết.
C. Mắt viễn thị, không điều tiết D. Mắt không có tật, không điều tiết.
Câu 7. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A.tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất B. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
C. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
Câu 8. Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
Câu 9. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
A. Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt. B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm đối với mắt thường. D. Từ điểm cực cận đến mắt.
Câu 10. Khi đưa vật ra xa mắt thì
A. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng B. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm D. độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống
Câu 11. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì
A.tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất B. mắt phải điều tiết tối đa
C. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất
Câu 12. Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm đến 50cm. Phát biểu nào sau đây về mắt của người này là không đúng?
A.Mắt người này bị tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm.
B.Mắt người này bị tật cận thị vì chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt 50cm.
C.Mắt người này bị tật cận thị vì muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực thì phải điều tiết.
D.Mắt người này bị tật cận thị vì nhìn xa kém hơn mắt bình thường.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A.Mắt viễn thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc (fmax > OV).
B.Khi về già, tất cả các mắt đều bị tật viễn thị vì điểm cực cận của mắt nằm xa mắt hơn 25cm.
C.Mắt viễn thị vần nhìn rõ vật ở xa vô cực nhưng phải điều tiết
MẮT VÀ CÁC TẬT CỦA MẮT
Câu 1. Mắt không có tật là mắt:
A. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trên võng mạc.
C. Khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc. D. Khi điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc.
Câu 2. Khẳng định nào đúng khi nói về mắt cận thị?
A. Phải đeo kính phân kỳ để quan sát vật ở xa. B. Thuỷ tinh thể cong ít hơn mắt bình thường.
C. Phải đeo kính hội tụ để quan sát vật ở xa. D. Có điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
Câu 3. Ảnh của vật trên võng mạc của mắt có tính chất gì ?
A. Ảnh thật, cùng chiều với vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều với vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều với vật. D. Ảnh ảo, ngược chiều với vật.
Câu 4. Mắt nhìn rõ các vật ở xa không nhìn rõ các vật ở gần . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mắt vị viễn thị, phải đeo kính PK để sửa tật. B. Mắt bị viễn thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
C. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính PK để sửa tật. D. Mắt bị tật cận thị, phải đeo kính HT để sửa tật.
Câu 5. Mắt bị tật cận thị có dấu hiệu nào sau đây?
A. Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại. B. Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.
C. Nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ. D. Có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.
Câu 6. Trường hợp nào trong các trường hợp sau, mắt nhìn thấy ở xa vô cực?
A. Mắt không có tật và điều tiết tối đa. B. Mắt cận thị, không điều tiết.
C. Mắt viễn thị, không điều tiết D. Mắt không có tật, không điều tiết.
Câu 7. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì
A.tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất B. mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt
C. độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất
Câu 8. Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì
A. tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng
B. tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm
Câu 9. Giới hạn nhìn rõ của mắt là:
A. Khoảng từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt. B. Những vị trí đặt vật mà mắt có thể quan sát rõ.
C. Từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm đối với mắt thường. D. Từ điểm cực cận đến mắt.
Câu 10. Khi đưa vật ra xa mắt thì
A. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng B. độ tụ của thủy tinh thể tăng lên C. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm D. độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống
Câu 11. Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì
A.tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất B. mắt phải điều tiết tối đa
C. độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất
Câu 12. Mắt một người có thể nhìn rõ từ 10cm đến 50cm. Phát biểu nào sau đây về mắt của người này là không đúng?
A.Mắt người này bị tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm.
B.Mắt người này bị tật cận thị vì chỉ nhìn rõ vật xa nhất cách mắt 50cm.
C.Mắt người này bị tật cận thị vì muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực thì phải điều tiết.
D.Mắt người này bị tật cận thị vì nhìn xa kém hơn mắt bình thường.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A.Mắt viễn thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc (fmax > OV).
B.Khi về già, tất cả các mắt đều bị tật viễn thị vì điểm cực cận của mắt nằm xa mắt hơn 25cm.
C.Mắt viễn thị vần nhìn rõ vật ở xa vô cực nhưng phải điều tiết
 






