BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CT điện xoay chiều full

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quẹo
Ngày gửi: 19h:17' 04-01-2012
Dung lượng: 455.0 KB
Số lượt tải: 527
Nguồn:
Người gửi: Lê Quẹo
Ngày gửi: 19h:17' 04-01-2012
Dung lượng: 455.0 KB
Số lượt tải: 527
Số lượt thích:
0 người
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Suất điện động xoay chiều
- Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện : ( = NBScos((t +() = (0cos((t + () (1)
Với từ thông cực đại là, (0 = NBS (V)
- Suất điện động trong khung dây: e = (NSBcos((t + ( ( ) = E0cos((t + ( ( )
Thường viết ở dạng: e=E0cos((t+(0) (2)
e: suất điện động xoay chiều ; E0: suất điện động cực đại. E0=(NBS
N là số vòng dây, B(T) là cảm ứng từ của từ trường, S(m2): là diện tích của vòng dây, ( = 2(f
2. Biểu thức điện áp và cường độ dòng điện
u=U0cos((t+(u); i=I0cos((t+(i) (3)
trong đó: ((rad): góc lệch pha của u và i: (=(u( (i , (4)
3. Tổng trở
- Cảm kháng: (5)
- Dung kháng (6)
- Tổng trở (7)
(
((rad/s)) L(H), C(F), Z((), ZL((), ZC(() ; ; f(Hz): tần số dòng điện; T(s): chu kì dòng điện
4. Định luật Ôm (Ohm)
, , , , , (8)
, (9)
I: cường độ dòng điện hiệu dụng; I0: cường độ dòng điện cực đại
U: hiệu điện thế hiệu dụng U0: hiệu điện thế cực đại
3. Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
; (10)
, ,
( ZL>ZC hay : (>0: Điện áp u sớm pha hơn i. Đoạn mạch có tính cảm kháng.
( ZL( ZL=ZC hay : (=0: Điện áp cùng pha với cường độ dòng điện
5. Công suất, hệ số công suất
* Công suất tức thời: P = UIcos( + UIcos(2(t + ()
* Công suất trung bình: P = UIcos( = RI2.
(11); (12)
(13); (14)
P(W): công suất, cos(: hệ số công suất, I(A), U(V)
6. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC
- Nếu giữ nguyên giá trị điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch và thay đổi tần số góc ( (hoặc thay đổi f, L, C) đến một giá trị sao cho (ZL-ZC=0) thì có hiện tượng đặc biệt xảy ra trong mạch (I đạt giá trị cực đại), gọi là hiện tượng cộng hưởng điện.
- Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp: ; ; ZL=ZC (15)
Trong mạch có cộng hưởng thì: ZL=ZC ( (L=1/((C) ( 2(fL=1/(2(fC) ( 4(2f2LC=1 ( (2LC=1 (16)
Lúc đó: Z=Zmin=R; UR=URmax=U
; (17) (18)
Mạch có cộng hưởng thì điện áp cùng pha với cường độ dòng điện: (=0; (u=(i ; cos(=1 (19)
7. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
- Điện trở R(()
- Hiệu điện thế hai đầu điện trở biến thiên điều hoà cùng pha với dòng điện: (uR=(i (20)
, (21)
uR=U0Rcos((t+(uR)
8. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
- Cảm kháng: (22)
- Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm biến thiên điều hoà sớm pha hơn dòng điện góc .
(uL=(i +, (i =(uL (. , (23)
uL=U0Lcos((t+(uL)
9. Đoạn mạch chỉ có tụ điện
- Dung kháng: (24)
- Hiệu điện thế hai đầu tụ điện biến thiên điều hoà trễ pha so với dòng điện góc .
(uC=(i (, (i =(uC +. , (25)
uC=U0Ccos((t+(uC)
III. CÁC MÁY ĐIỆN
1. Máy phát điện xoay chiều
- Tần số
1. Suất điện động xoay chiều
- Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện : ( = NBScos((t +() = (0cos((t + () (1)
Với từ thông cực đại là, (0 = NBS (V)
- Suất điện động trong khung dây: e = (NSBcos((t + ( ( ) = E0cos((t + ( ( )
Thường viết ở dạng: e=E0cos((t+(0) (2)
e: suất điện động xoay chiều ; E0: suất điện động cực đại. E0=(NBS
N là số vòng dây, B(T) là cảm ứng từ của từ trường, S(m2): là diện tích của vòng dây, ( = 2(f
2. Biểu thức điện áp và cường độ dòng điện
u=U0cos((t+(u); i=I0cos((t+(i) (3)
trong đó: ((rad): góc lệch pha của u và i: (=(u( (i , (4)
3. Tổng trở
- Cảm kháng: (5)
- Dung kháng (6)
- Tổng trở (7)
(
((rad/s)) L(H), C(F), Z((), ZL((), ZC(() ; ; f(Hz): tần số dòng điện; T(s): chu kì dòng điện
4. Định luật Ôm (Ohm)
, , , , , (8)
, (9)
I: cường độ dòng điện hiệu dụng; I0: cường độ dòng điện cực đại
U: hiệu điện thế hiệu dụng U0: hiệu điện thế cực đại
3. Góc lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện
; (10)
, ,
( ZL>ZC hay : (>0: Điện áp u sớm pha hơn i. Đoạn mạch có tính cảm kháng.
( ZL
5. Công suất, hệ số công suất
* Công suất tức thời: P = UIcos( + UIcos(2(t + ()
* Công suất trung bình: P = UIcos( = RI2.
(11); (12)
(13); (14)
P(W): công suất, cos(: hệ số công suất, I(A), U(V)
6. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC
- Nếu giữ nguyên giá trị điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch và thay đổi tần số góc ( (hoặc thay đổi f, L, C) đến một giá trị sao cho (ZL-ZC=0) thì có hiện tượng đặc biệt xảy ra trong mạch (I đạt giá trị cực đại), gọi là hiện tượng cộng hưởng điện.
- Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp: ; ; ZL=ZC (15)
Trong mạch có cộng hưởng thì: ZL=ZC ( (L=1/((C) ( 2(fL=1/(2(fC) ( 4(2f2LC=1 ( (2LC=1 (16)
Lúc đó: Z=Zmin=R; UR=URmax=U
; (17) (18)
Mạch có cộng hưởng thì điện áp cùng pha với cường độ dòng điện: (=0; (u=(i ; cos(=1 (19)
7. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
- Điện trở R(()
- Hiệu điện thế hai đầu điện trở biến thiên điều hoà cùng pha với dòng điện: (uR=(i (20)
, (21)
uR=U0Rcos((t+(uR)
8. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm
- Cảm kháng: (22)
- Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm biến thiên điều hoà sớm pha hơn dòng điện góc .
(uL=(i +, (i =(uL (. , (23)
uL=U0Lcos((t+(uL)
9. Đoạn mạch chỉ có tụ điện
- Dung kháng: (24)
- Hiệu điện thế hai đầu tụ điện biến thiên điều hoà trễ pha so với dòng điện góc .
(uC=(i (, (i =(uC +. , (25)
uC=U0Ccos((t+(uC)
III. CÁC MÁY ĐIỆN
1. Máy phát điện xoay chiều
- Tần số
 






