BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề+ĐA thi HKI_Lí 11(Đề 4)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:08' 12-12-2012
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 835
Nguồn: st
Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:08' 12-12-2012
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 835
Số lượt thích:
0 người
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
-----------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------
KIỂM TRA 1TIẾT(Lần 1-HKI)
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 NC
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau:
Câu 1: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 ) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
A. = 19 (mJ). B. = 10 (mJ). C. = 1 (mJ). D. = 9 (mJ).
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
B. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
Câu 3: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 8.10-6 (). B. q = 12,5.10-6 (). C. q = 12,5 (). D. q = 1,25.10-3 (C).
Câu 4: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V),
điện trở trong r = 1 Ω). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω).
Cờng độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 1,0 (A).
C. I = 1,2 (A). D. I = 0,9 (A).
Câu 6: Cường độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 2250 (V/m). B. E = 0,450 (V/m). C. E = 4500 (V/m). D. E = 0,225 (V/m).
Câu 7: Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là:
A. E = 0. B. C. D.
Câu 8: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 2 (Ω). B. R = 6 (Ω). C. R = 1 (Ω). D. R = 3 (Ω).
Câu 9: Có bốn vật A, B
-----------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------
KIỂM TRA 1TIẾT(Lần 1-HKI)
MÔN VẬT LÝ
LỚP 11 NC
ĐIỂM/10
Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau:
Câu 1: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 ) ghép nối tiếp với nhau. Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V). Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:
A. = 19 (mJ). B. = 10 (mJ). C. = 1 (mJ). D. = 9 (mJ).
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
B. Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
D. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
Câu 3: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:
A. q = 8.10-6 (). B. q = 12,5.10-6 (). C. q = 12,5 (). D. q = 1,25.10-3 (C).
Câu 4: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 (V),
điện trở trong r = 1 Ω). Điện trở mạch ngoài R = 3,5 (Ω).
Cờng độ dòng điện ở mạch ngoài là:
A. I = 1,4 (A). B. I = 1,0 (A).
C. I = 1,2 (A). D. I = 0,9 (A).
Câu 6: Cường độ điện trờng gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 2250 (V/m). B. E = 0,450 (V/m). C. E = 4500 (V/m). D. E = 0,225 (V/m).
Câu 7: Ba điện tích q giống hệt nhau được đặt cố định tại ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh. Độ lớn cường độ điện trường tại tâm của tam giác đó là:
A. E = 0. B. C. D.
Câu 8: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 2 (Ω). B. R = 6 (Ω). C. R = 1 (Ω). D. R = 3 (Ω).
Câu 9: Có bốn vật A, B
 






