BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề kt 45p L12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phung van toan
Ngày gửi: 16h:28' 09-04-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: phung van toan
Ngày gửi: 16h:28' 09-04-2015
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT MINH PHÚ
KIỂM TRA 45P HỌC KÌ II - K12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Để phát ra tia Rơnghen người ta làm cách nào sau đây
A. Chiếu tia cactot năng lượng cao vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
B. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất cao.
C. Đun nóng khối kim loại lên hơn 30000C.
D. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất thấp.
Câu 2: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,22 μm. B. 0,66. 10-19 μm. C. 0,33 μm. D. 0,66 μm.
Câu 3: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36. Công thoát của êlectron khỏi kim loại đó là:
A. 5,52.10 -19J. B. 55,2.10 -19J C. 552.10 -19J. D. 0,552.10 -19J
Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catot của một tế bào quang điện được làm bằng Na có giới hạn quang điện là 0,5μm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron:
A. 5,45.105m/s. B. 3,28.105m/s. C. 6,33.105m/s. D. 4,67.105m/s.
Câu 5: Bức xạ có thể ion hóa chất khí là:
A. Sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. B. Tian hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại. D. Tia tử ngoại và tia Rơnghen.
Câu 6: Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 30000C sẽ phát ra các bức xạ
A. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
Câu 7: Trong các bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy. Bức xạ nào có tần số lớn nhất
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại. C. Tia X. D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 8: Quang phổ vạch phát xạ là
A. Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tìm.
B. Gồm một số vạch màu trên nền tối.
C. Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. Gồm một số vạch trắng trên nền đen.
Câu 9: Chiếu ánh sáng có bước sóng ( = 0,42 (m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng một điện áp hãm Uh = 0,96 V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim loại là
A. 1,5 eV. B. 3 eV. C. 2 eV. D. 1,2 eV.
Câu 10: Giới hạn quang điện của đồng là λ0 = 0,3µm. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là
A. 8,526.10-19J. B. 8,625.10-19J. C. 6,626.10-19J. D. 6,265.10-19J.
Câu 11: Muốn phát hiện các khuyết tật bên trong sản phẩm người dùng:
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia Rơnghen. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 12: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tìm.
B. gồm một số vạch màu trên nền tối.
C. gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. gồm một số vạch đen trên nền trắng.
Câu 13: Một tia X mềm có bước sóng 125 pm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây?
A. 102 eV. B. 104 eV. C. 103 eV. D. 2.104 eV.
Câu 14: Chọn câu đúng về quang phổ vạch phát xạ
A. Được dùng để đo nhiệt độ của nguồn
TRƯỜNG THPT MINH PHÚ
KIỂM TRA 45P HỌC KÌ II - K12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Để phát ra tia Rơnghen người ta làm cách nào sau đây
A. Chiếu tia cactot năng lượng cao vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
B. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất cao.
C. Đun nóng khối kim loại lên hơn 30000C.
D. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất thấp.
Câu 2: Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,22 μm. B. 0,66. 10-19 μm. C. 0,33 μm. D. 0,66 μm.
Câu 3: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,36. Công thoát của êlectron khỏi kim loại đó là:
A. 5,52.10 -19J. B. 55,2.10 -19J C. 552.10 -19J. D. 0,552.10 -19J
Câu 4: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400nm vào catot của một tế bào quang điện được làm bằng Na có giới hạn quang điện là 0,5μm. Vận tốc ban đầu cực đại của electron:
A. 5,45.105m/s. B. 3,28.105m/s. C. 6,33.105m/s. D. 4,67.105m/s.
Câu 5: Bức xạ có thể ion hóa chất khí là:
A. Sóng vô tuyến và tia hồng ngoại. B. Tian hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại. D. Tia tử ngoại và tia Rơnghen.
Câu 6: Một vật rắn được đun nóng lên nhiệt độ khoảng 30000C sẽ phát ra các bức xạ
A. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
D. Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
Câu 7: Trong các bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy. Bức xạ nào có tần số lớn nhất
A. Tia tử ngoại. B. Tia hồng ngoại. C. Tia X. D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 8: Quang phổ vạch phát xạ là
A. Một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tìm.
B. Gồm một số vạch màu trên nền tối.
C. Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. Gồm một số vạch trắng trên nền đen.
Câu 9: Chiếu ánh sáng có bước sóng ( = 0,42 (m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng một điện áp hãm Uh = 0,96 V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát electron của kim loại là
A. 1,5 eV. B. 3 eV. C. 2 eV. D. 1,2 eV.
Câu 10: Giới hạn quang điện của đồng là λ0 = 0,3µm. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là
A. 8,526.10-19J. B. 8,625.10-19J. C. 6,626.10-19J. D. 6,265.10-19J.
Câu 11: Muốn phát hiện các khuyết tật bên trong sản phẩm người dùng:
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia Rơnghen. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 12: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. một dải màu biến đổi liên tục từ đỏ tới tìm.
B. gồm một số vạch màu trên nền tối.
C. gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. gồm một số vạch đen trên nền trắng.
Câu 13: Một tia X mềm có bước sóng 125 pm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây?
A. 102 eV. B. 104 eV. C. 103 eV. D. 2.104 eV.
Câu 14: Chọn câu đúng về quang phổ vạch phát xạ
A. Được dùng để đo nhiệt độ của nguồn
 






