BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
HƯỚNG DẪN TÍNH SAI SỐ TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quốc Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 18-05-2015
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 793
Nguồn:
Người gửi: Lâm Quốc Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:43' 18-05-2015
Dung lượng: 246.0 KB
Số lượt tải: 793
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Minh Vương)
Ths. Lâm Quốc Thắng THPT KIẾN VĂN – ĐỒNG THÁP DĐ: 0988.978.238
WEBSITE: violet.vn/lamquocthang Đ/C NHÀ: P3- TPCL – ĐỒNG THÁP
CÁCH TÍNH SAI SỐ GIÁN TIẾP VÀ TRỰC TIẾP
CÁCH TÍNH SAI SỐ GIÁN TIẾP
LÝ THUYẾT:
THEO SÁCH GIÁO KHOA 10CB:
Trong đó :
: Giá trị gần đúng nhất với giá trị thực
: Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên)
: Sai số dụng cụ
A: Kết quả đo
Vd: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A. T = (6,12 ( 0,05)s B. T = (2,04 ( 0,05)s
C. T = (6,12 ( 0,06)s D. T = (2,04 ( 0,06)s
T = (2,04 ( 0,05)s
ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT :
ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT LÀ GIÁ TRỊ CỦA HAI VẠCH LIÊN TIẾP HAY ĐƠN VỊ NHỎ NHẤT HIỆN SỐ
Kết quả thu được là bội số của độ chia nhỏ nhất
Vd1: Một thước đo có độ chia nhỏ nhất là 2cm thì kết quả phải là 2cm, 4cm, 6cm, ….
Không thể có kết quả 4,2cm
Vd2:Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. d =mm B. d =m
C. d =mm D. d =m
Kết quả 5 lần đo đều cho kêt quả d = 1,345 m = 1345 mm; còn sai số (d = 1 mm
Do đó kết quả đo được viết là d = (1345 ± 1) mm = (1,345 ± 0,001) m.
SAI SỐ GIÁN TIẾP
Giả sử ta có một đại lượng được xác định bởi công thức B =
Ta tìm sai số như sau
Bước 1: Lấy ln 2 vế
lnB =ln(
Bước 2: Lấy vi phân hai vế
(= 2+3-2
Bước 3: Lấy giá trị tuyệt đối là giá trị dương
(= 2+3+2
Bước 4: Tính trung bình B
( +3+2
VD . Trong bài toán thực hành của chương trình vât lý 12 , bằng cách sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do là ( ∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo ) . Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kỳ và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s) ; l = 0,8 ± 0,0002 ( m) . Gia tốc rơi tự do có giá trị là :
A.9,801 ± 0,0035 (m/s2) C. 9,801 ± 0,0023 (m/s2)
B.9,801 ± 0,0003 (m/s2) D. 9,801 ± 0,0004 (m/s2)
Hướng dẫn
Ta có biều thức chu kỳ của con lắc đơn là : (*)
Ta có giá tri trung bình là
(*)
Bước 1: Lấy ln hai vế
lng =ln(
Bước 2: Lấy vi phân hai vế:
Bước 3: Lấy giá trị tuyệt đối là giá trị dương của từng thành phần
Bước 4: Ta có giá tri trung bình là
( công thức sai số ở bài “các phép tính sai số” - vật lý 10)
Do đó = 9,801 ± 0,0035 m/s2
VD2: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60% B. 7,63% C. 0,96% D. 5,83%
Giải: Từ công thức: ( =
Bước 1: Lấy ln 2
WEBSITE: violet.vn/lamquocthang Đ/C NHÀ: P3- TPCL – ĐỒNG THÁP
CÁCH TÍNH SAI SỐ GIÁN TIẾP VÀ TRỰC TIẾP
CÁCH TÍNH SAI SỐ GIÁN TIẾP
LÝ THUYẾT:
THEO SÁCH GIÁO KHOA 10CB:
Trong đó :
: Giá trị gần đúng nhất với giá trị thực
: Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên)
: Sai số dụng cụ
A: Kết quả đo
Vd: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng
A. T = (6,12 ( 0,05)s B. T = (2,04 ( 0,05)s
C. T = (6,12 ( 0,06)s D. T = (2,04 ( 0,06)s
T = (2,04 ( 0,05)s
ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT :
ĐỘ CHIA NHỎ NHẤT LÀ GIÁ TRỊ CỦA HAI VẠCH LIÊN TIẾP HAY ĐƠN VỊ NHỎ NHẤT HIỆN SỐ
Kết quả thu được là bội số của độ chia nhỏ nhất
Vd1: Một thước đo có độ chia nhỏ nhất là 2cm thì kết quả phải là 2cm, 4cm, 6cm, ….
Không thể có kết quả 4,2cm
Vd2:Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. d =mm B. d =m
C. d =mm D. d =m
Kết quả 5 lần đo đều cho kêt quả d = 1,345 m = 1345 mm; còn sai số (d = 1 mm
Do đó kết quả đo được viết là d = (1345 ± 1) mm = (1,345 ± 0,001) m.
SAI SỐ GIÁN TIẾP
Giả sử ta có một đại lượng được xác định bởi công thức B =
Ta tìm sai số như sau
Bước 1: Lấy ln 2 vế
lnB =ln(
Bước 2: Lấy vi phân hai vế
(= 2+3-2
Bước 3: Lấy giá trị tuyệt đối là giá trị dương
(= 2+3+2
Bước 4: Tính trung bình B
( +3+2
VD . Trong bài toán thực hành của chương trình vât lý 12 , bằng cách sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do là ( ∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo ) . Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kỳ và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s) ; l = 0,8 ± 0,0002 ( m) . Gia tốc rơi tự do có giá trị là :
A.9,801 ± 0,0035 (m/s2) C. 9,801 ± 0,0023 (m/s2)
B.9,801 ± 0,0003 (m/s2) D. 9,801 ± 0,0004 (m/s2)
Hướng dẫn
Ta có biều thức chu kỳ của con lắc đơn là : (*)
Ta có giá tri trung bình là
(*)
Bước 1: Lấy ln hai vế
lng =ln(
Bước 2: Lấy vi phân hai vế:
Bước 3: Lấy giá trị tuyệt đối là giá trị dương của từng thành phần
Bước 4: Ta có giá tri trung bình là
( công thức sai số ở bài “các phép tính sai số” - vật lý 10)
Do đó = 9,801 ± 0,0035 m/s2
VD2: Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo là
A. 1,60% B. 7,63% C. 0,96% D. 5,83%
Giải: Từ công thức: ( =
Bước 1: Lấy ln 2
 






