Tài nguyên dạy học

Đồng hồ, ngày tháng

ĐỌC BÁO ONLINE

BXH Bóng đá

Danh ngôn tình yêu


Xem thư của bạn

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    New_Picture_28.gif New_Picture_141.bmp New_Picture_131.bmp New_Picture_121.bmp Qua_tang_cuoc_song__Ong_Vua_Lun__14_09_2011__VTV3__YouTube.flv Suc_Manh_Cua_Loi_Noi__Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Lon_Gay_Lon_Beo__YouTube.flv Soi_va_Co_Trang___Khoanh_khac_ky_dieu__YouTube.flv QUA_TANG_CUOC_SONG__Gia_dinh_chim_cut__YouTube1.flv Qua_tang_cuoc_song__Cau_be_thong_minh__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Me_lanh_lam_phai_khong__YouTube.flv Phim_Hoat_Hinh__chuyen_di_cua_tac_ke_1__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song__Cho_va_nhan__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Dem_cuoi_cung__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Tu_Nguoi_Lam_Thue_Tro_Thanh_Ong_Chu__YouTube.flv Su_tich_qua_dua_hau1.flv Noi_khong_co_viec_lam.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Kho_khan_thu_thach_de_lai_gi.flv Ngoi_nha_guong.flv

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 1 thành viên
  • Hoàng Thị Kim Yến
  • Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    Ai đã ghé qua

    BQT Website cunghocvatly.violet.vn

    Cám ơn quý vị và các bạn đã ghé thăm trang web, Mong được góp ý để trang web hoàn thiện hơn
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ôn hk1 hay và khó

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Zen Nguyen
    Ngày gửi: 20h:30' 13-12-2015
    Dung lượng: 120.0 KB
    Số lượt tải: 567
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    Môn Vật lý Lớp 11 - Thời gian 60 phút.
    Câu 1: Khi cọ xát thanh êbonit vào miếng dạ, thanh êbônit tích điện âm là vì:
    A. Êlectron di chuyển từ dạ sang thanh êbônit. B. Prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbonit.
    C. Êlectron di chuyển từ thanh êbonit sang dạ. D. Proton di chuyển từ thanh êbonit sang dạ.
    Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện
    A. dương là vật đã nhận thêm các ion dương. B. âm là vật đã nhận thêm êlectron.
    C. dương là vật thiếu êlectron. D. âm là vật thừa êlectron.
    Câu 3: Chọn câu sai trong các câu sau đây:
    A. Đường sức điện trường là những đường mô tả trực quan điện trường.
    B. Đường sức của điện trường do một điện tích điểm gây ra có dạng là những đường thẳng.
    C. Véctơ cường độ điện trường  có phương trùng với đường sức.
    D. Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
    Câu 4: Điện dung của tụ điện phẳng không phụ thuộc vào
    A. Hình dạng, kích thước của hai bản tụ. B. Khoảng cách giữa hai bản tụ.
    C. Bản chất của hai bản tụ. D. Chất điện môi giữa hai bản tụ.
    Câu 5: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U=2000 (V) là A=1 (J). Độ lớn của điện tích đó bằng
    A. 20μC. B. 200μC. C. 500μC. D. q= 50μC.
    Câu 6: Hai điện tích có độ lớn là q1 và q2=2q1. Gọi 12 và 21 tương ứng là lực điện mà q1 tác dụng lên q2 và ngược lại. Khẳng định đúng là
    A. 12 = 221 B. 21 = 212 C. 12 = 21 D. 12 = -21
    Câu 7: Hai điện tích điểm q1=+3µC và q2= -3µC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r=3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó có độ lớn là:
    A. F=45N. B. F=54N. C. F=90N. D. F=180N.
    Câu 8: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm 10-6C và -10-8C bằng 9.10-3N. Khoảng cách giữa chúng là:
    A. 1cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 20cm.
    Câu 9: Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r. Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích tăng lên gấp 2 lần.
    A. tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1 và tăng gấp đôi điện tích q2.
    B. tăng gấp đôi độ lớn điện tích q1 và q2 và giảm khoảng cách r đi một nửa.
    C. giảm điện tích đi q2 một nửa và giảm khoảng cách r đi một nửa.
    D. tăng gấp đôi khoảng cách r và tăng gấp đôi điện tích q1 và q2.
    Câu 10: Một quả cầu mang điện tích – 1,728.10-17C. Số electron thừa trong quả cầu là:
    A. 1024 hạt. B. 37 hạt. C. 108 hạt. D. 375 hạt.
    Câu 11: Tại A trong chân không đặt điện tích q=10-9C. Tính cường độ điện trường tại H cách A 10cm
    A. 1800V/m B. 90V/m C. 900 V/m D. 0,9V/m
    Câu 12: Hai điện tích q1=q2=5.10-9C, đặt tại A và B cách nhau 10cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm I của AB có độ lớn là
    A.0. B. 3600V/m. C. 7200V/m. D. 0,72V/m.
    Câu 13: Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg, mang điện tích 4,8.10-18 C, nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2cm. Lấy g=10m/s2. Hiệu điện thế đặt vào hai tấm kim loại đó bằng
    A. U = 255V. B. U = 127,5V. C. U = 150V. D. U = 734,4V.
    Câu 14: Tụ điện có điện dung 100μF được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 10V. Nối hai bản tụ điện bằng một dây dẫn
     
    Gửi ý kiến