Tài nguyên dạy học

Đồng hồ, ngày tháng

ĐỌC BÁO ONLINE

BXH Bóng đá

Danh ngôn tình yêu


Xem thư của bạn

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    New_Picture_28.gif New_Picture_141.bmp New_Picture_131.bmp New_Picture_121.bmp Qua_tang_cuoc_song__Ong_Vua_Lun__14_09_2011__VTV3__YouTube.flv Suc_Manh_Cua_Loi_Noi__Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Lon_Gay_Lon_Beo__YouTube.flv Soi_va_Co_Trang___Khoanh_khac_ky_dieu__YouTube.flv QUA_TANG_CUOC_SONG__Gia_dinh_chim_cut__YouTube1.flv Qua_tang_cuoc_song__Cau_be_thong_minh__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Me_lanh_lam_phai_khong__YouTube.flv Phim_Hoat_Hinh__chuyen_di_cua_tac_ke_1__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song__Cho_va_nhan__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Dem_cuoi_cung__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Tu_Nguoi_Lam_Thue_Tro_Thanh_Ong_Chu__YouTube.flv Su_tich_qua_dua_hau1.flv Noi_khong_co_viec_lam.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Kho_khan_thu_thach_de_lai_gi.flv Ngoi_nha_guong.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    Ai đã ghé qua

    BQT Website cunghocvatly.violet.vn

    Cám ơn quý vị và các bạn đã ghé thăm trang web, Mong được góp ý để trang web hoàn thiện hơn
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn Lí thuyết,BT+ĐA phần sóng cơ; sóng âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Viết Thắng
    Ngày gửi: 23h:31' 15-10-2011
    Dung lượng: 276.5 KB
    Số lượt tải: 427
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TÂP PHẦN SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
    Phần lí thuyết

    A. SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ
    I. sóng cơ :
    1. sóng cơ : Dao động lan truyền trong một môi trường
    2. Sóng ngang : Phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
    sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
    3. Sóng dọc : Phương dao động trùng với phương truyền sóng
    sóng dọc truyền trong chất khí, chất lỏng và chất rắn
    II. Các đặc trưng của một sóng hình sin :
    a. Biên độ sóng : Biên độ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
    b. Chu kỳ sóng ( không phụ thuộc vào môi trường): Chu kỳ dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
    Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì 
    c. Tốc độ truyền sóng (phụ thuộc vào môi trường): Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường.
    d. Bước sóng : Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ. 
    Hai phần tử cách nhau một bước sóng thì dao động cùng pha.
    Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
    e. Năng lượng sóng : Năng lượng dao động của một phần tử của môi trường có sóng truyền qua.
    -Sóng truyền trên 1 phương(sợi dây) thì W bằng nhau tại mọi điểm
    -Sóng truyền trên mặt thì W tỉ lệ nghịch với r(r là khoảng cách từ điểm ta xét tới nguồn)
    - Sóng truyền trong không gian thì W tỉ lệ nghịch với r2
    Chú ý: Dao động cơ học trong các môi trường vật chất đàn hồi là các dao động cưỡng bức (dao động sóng, dao động âm)

    III. Phương trình sóng :
    Phương trình sóng tại gốc tọa độ : u0 = acos(t=a cos2 (t/T
    Phương trình sóng tại M cách gốc tọa độ d :
    Sóng truyền theo chiều dương : 
    Nếu sóng truyền ngược chiều dương : 
    Phương trình sóng là hàm tuần hoàn của thời gian và không gian
    Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng .
    + Nếu : hai điểm dao động cùng pha. Hai điểm gần nhau nhất n = 1.
    + Nếu : Hai điểm dao động ngược pha. Hai điểm gần nhau nhất n = 0.
    + Nếu : Hai điểm dao động vuông pha. Hai điểm gần nhau nhất n = 0.
    B. GIAO THOA SÓNG
    I. Hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước ( xét 2 nguồn cùng pha)
    1. Định nghĩa : Hiện tượng 2 sóng gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.
    2. Giải thích :
    - Những điểm đứng yên : 2 sóng gặp nhau triệt tiêu
    - Những điểm dao động rất mạnh : 2 sóng gặp nhau tăng cường
    II. Cực đại và cực tiểu :
    1. Phương trình giao thoa: 
    2. Dao động của một điểm trong vùng giao thoa :
    
    3. Vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa :
    a. Vị trí các cực đại giao thoa : d2 – d1 = k(
    Những điểm tại đó dao động có biên độ cực đại là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nguyên lần bước sóng (
    b. Vị trí các cực tiểu giao thoa : 
    Những điểm tại đó dao động có biên độ triệt tiêu là những điểm mà hiệu đường đi của 2 sóng từ nguồn truyền tới bằng một số nữa nguyên lần bước sóng (
    III. Điều kiện giao thoa. Sóng kết hợp :
    Điều kiện để có giao thoa : 2 nguồn sóng là 2 nguồn kết hợp
    Dao động cùng phương, cùng chu kỳ
    Có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    Hiện tượng giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
    Các dạng bài tập:
    1.Tìm số diểm dao động cực đại và không dao động giữa 2 nguồn:
    a. Hai nguồn dao động cùng pha ()
    * Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = k( (k(Z)
    Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn): (2 nguồn không bao giờ là 2 điểm dao đông cực đại nên bt không có dấu =)
    * Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1) (k(Z)
    Số đường hoặc số điểm (không tính hai nguồn):  ( nếu kể 2 nguồn thì biểu thức có thêm dấu =)
    b. Hai nguồn dao động ngược pha:()(vân trung tâm là vân cực tiểu)
    * Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1
     
    Gửi ý kiến