BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ôn tập chương Điện tích, điện trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Thao
Ngày gửi: 15h:52' 16-09-2011
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 1023
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thanh Thao
Ngày gửi: 15h:52' 16-09-2011
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 1023
Số lượt thích:
0 người
Chương I: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG
A./KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
Hai loại điện tích. Sự nhiễm điện của các vật.
Hai loại điện tích: Điện tích dương; điện tích âm. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, các điện tích trái dấu thì hút nhau.
Sự nhiễm điện của các vật.
Nhiễm điện do cọ xát.
Nhiễm điện do tiếp xúc.
Nhiễm điện do hưởng ứng.
Điện tích nguyên tố: là điện tích nhỏ nhất có thể có- điện tích của electron (proton)
e = - 1,6.10-19C, p = 1,6.10-19C,
me= 9,1.10-31 kg mp= 1,67.10-27 kg
Điện tích của một vật tích điện q: |q| = n |e| → n = |q|/|e| là số electron thừa hay thiếu của vật (q<0→vật thừa e, q>0→ vật thiếu e)
Lực tương tác của các điện tích – Lực điện (Lực Cu-lông)
a..Biểu thức: (N) Trong đó: + k = 9.109Nm2 /C2 : hệ số tỉ lệ.
+ r : khoảng cách giữa hai điện tích điểm.(m)
+ q1, q2 : độ lớn của hai điện tích điểm.(C)
+ ε là hằng số điện môi ( Đối với chân không ε = 1, không khí ε ≈ 1)
b. Biểu diễn:
Tương tác giữa nhiều điện tích :
- Lực tương tác của nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm lên một điện tích điểm khác :
II. ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
III. CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ
IV. TỤ ĐIỆN – NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
I. Ghép tụ điện :
+ Điện dung của tụ điện C =
+ Điện dung của tụ điện phẵng C =
+ Ghép các tụ điện
Ghép song song
U = U1 = U2 = … = Un
Q = Q1 + Q2 + … + Qn
C = C1 + C2 + … + Cn
II . Năng lượng của tụ điện :
+ Năng lượng tụ điện: W = QU = = CU2
+ Năng lượng điện trường trong tụ điện phẵng: W = V
Trong đó V = Sd là thể tích khoảng không gian gữa hai bản tụ điện phẵng.
+ Mật độ năng lượng điện trường: w =
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Bài 1:Cho 2 điện tích , đặt cách nhau 2cm trong không khí .
Tính lực tương tác giữa hai điện tích đó.
Tính lực tương tác giữa chung khi đặt trong dầu hỏa có ε = 2, biết khoảng cách gữa chúng không đổi.
Bài 2: Hai hạt bụi trong không khí ở cách nhau 3 cm, mỗi hạt mang điện tích q = - 9,6.10-13C.
a. Tính lực tĩnh điện giữa hai hạt bụi.
b. Tính số electron dư trong mỗi hạt bụi, biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19C.
Đs: a) 9,216.10-12N; b) 6.106 hạt.
Bài 3: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng . Lực đẩy giữa chúng là .
Tìm độ lớn của các điện tích đó.
Khoảng cách giữa chúng phải bằng bao nhiêu để lực tác dụng giữa chúng là.
Bài 4: Hai điện tích điểm giống nhau cách nhau một khoảng 5cm đặt trong chân không. Lực tương tác giữa chúng là F1=1,8.10-4N.
Tìm độ lớn điện tích q1,q2.
Tính khoảng cách giữa hai điện tích nếu lực tương tác giữa chúng là F2 =12,5.10-5N
Nhúng hai điện tích vào dầu hoả có ε = 2,1. Tìm khoảng cách giữa chúng để lực tương tác vẫn là F2.
ĐS: a. q = ± 5 2 .10-9C; b. r = 0,06 m; c. rc =0,04m.
Bài 5: Cho 2 điện tích điểm đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm đạt tại điểm C sao cho CA = 3cm; CB = 4cm.
*Bài 6: Cho hai điện tích điểm q1=-
A./KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
Hai loại điện tích. Sự nhiễm điện của các vật.
Hai loại điện tích: Điện tích dương; điện tích âm. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, các điện tích trái dấu thì hút nhau.
Sự nhiễm điện của các vật.
Nhiễm điện do cọ xát.
Nhiễm điện do tiếp xúc.
Nhiễm điện do hưởng ứng.
Điện tích nguyên tố: là điện tích nhỏ nhất có thể có- điện tích của electron (proton)
e = - 1,6.10-19C, p = 1,6.10-19C,
me= 9,1.10-31 kg mp= 1,67.10-27 kg
Điện tích của một vật tích điện q: |q| = n |e| → n = |q|/|e| là số electron thừa hay thiếu của vật (q<0→vật thừa e, q>0→ vật thiếu e)
Lực tương tác của các điện tích – Lực điện (Lực Cu-lông)
a..Biểu thức: (N) Trong đó: + k = 9.109Nm2 /C2 : hệ số tỉ lệ.
+ r : khoảng cách giữa hai điện tích điểm.(m)
+ q1, q2 : độ lớn của hai điện tích điểm.(C)
+ ε là hằng số điện môi ( Đối với chân không ε = 1, không khí ε ≈ 1)
b. Biểu diễn:
Tương tác giữa nhiều điện tích :
- Lực tương tác của nhiều điện tích điểm lên một điện tích điểm lên một điện tích điểm khác :
II. ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
III. CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN – HIỆU ĐIỆN THẾ
IV. TỤ ĐIỆN – NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRƯỜNG
I. Ghép tụ điện :
+ Điện dung của tụ điện C =
+ Điện dung của tụ điện phẵng C =
+ Ghép các tụ điện
Ghép song song
U = U1 = U2 = … = Un
Q = Q1 + Q2 + … + Qn
C = C1 + C2 + … + Cn
II . Năng lượng của tụ điện :
+ Năng lượng tụ điện: W = QU = = CU2
+ Năng lượng điện trường trong tụ điện phẵng: W = V
Trong đó V = Sd là thể tích khoảng không gian gữa hai bản tụ điện phẵng.
+ Mật độ năng lượng điện trường: w =
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Bài 1:Cho 2 điện tích , đặt cách nhau 2cm trong không khí .
Tính lực tương tác giữa hai điện tích đó.
Tính lực tương tác giữa chung khi đặt trong dầu hỏa có ε = 2, biết khoảng cách gữa chúng không đổi.
Bài 2: Hai hạt bụi trong không khí ở cách nhau 3 cm, mỗi hạt mang điện tích q = - 9,6.10-13C.
a. Tính lực tĩnh điện giữa hai hạt bụi.
b. Tính số electron dư trong mỗi hạt bụi, biết điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19C.
Đs: a) 9,216.10-12N; b) 6.106 hạt.
Bài 3: Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 1 khoảng . Lực đẩy giữa chúng là .
Tìm độ lớn của các điện tích đó.
Khoảng cách giữa chúng phải bằng bao nhiêu để lực tác dụng giữa chúng là.
Bài 4: Hai điện tích điểm giống nhau cách nhau một khoảng 5cm đặt trong chân không. Lực tương tác giữa chúng là F1=1,8.10-4N.
Tìm độ lớn điện tích q1,q2.
Tính khoảng cách giữa hai điện tích nếu lực tương tác giữa chúng là F2 =12,5.10-5N
Nhúng hai điện tích vào dầu hoả có ε = 2,1. Tìm khoảng cách giữa chúng để lực tương tác vẫn là F2.
ĐS: a. q = ± 5 2 .10-9C; b. r = 0,06 m; c. rc =0,04m.
Bài 5: Cho 2 điện tích điểm đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm đạt tại điểm C sao cho CA = 3cm; CB = 4cm.
*Bài 6: Cho hai điện tích điểm q1=-
 






