BQT Website cunghocvatly.violet.vn
Bây giờ là:
Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PHUONG PHAP GIAI BAI TAP DIEN XOAY CHIEU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 09-02-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 550
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:19' 09-02-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 550
Số lượt thích:
0 người
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH
(ĐỦ TẤT CẢ CÁC DẠNG CÓ ĐÁP ÁN)
* Dạng 1: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (I) & ĐIỆN ÁP(U)
- Số chỉ Ampe kế (giá trị hiệu dụng) : I =
- Số chỉ Vôn kế(giá trị hiệu dụng) : U = ; Uo=Io.Z
- Tổng trở : Z =
- Cảm kháng : ZL = L( ; Dung kháng : ZC =
( Chú ý : + Nếu dòng điện 1 chiều qua đoạn mạch : I =
* Dạng 2 : ĐỘ LỆCH PHA
1/ Độ lệch pha của u so với I :
* tg( =
* cos( = : hệ số công suất
* Cơng suất : P = U.I cos= R.I2
* ( =
+ ( > 0 : u sớm pha hơn I (ZL > ZC : mạch có tính cảm kháng)
+ ( < 0 : u trễ pha hơn I (ZL < ZC : mạch có tính dung kháng)
2/ Độ lệch pha của u1 so với u2
( Chú ý:
+ u1,u2 cùng pha: (1 = (2 ( tg(1 = tg(2
+ u1 vuông pha (hay lệch pha 900 hoặc ) so với u2 :
(1 - (2 = ( ( tg(1.tg(2 = -1
* Dạng 3: BIỂU THỨC ĐIỆN ÁP(u) & CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (i)
Mối lin hệ giữa dịng điện v cc đại lượng hiệu điện thế:
uL= UOlCos (wt +i+ )
- +
u = U0cos(wt ++) i = I0cos(wt +) uR= UoRcos(wt +i)
- +
uC = UoC cos(wt +- )
Với : I0 = I và U0 = U nếu i= Iocos(t) ( u = Uocos(t +()
* Dạng 4 : MỐI LIÊN HỆ CÁC ĐIỆN ÁP
- Mạch có R,L,C : U2 = + (UL – UC)2
- Mạch có R,L : U2 = + ; Z2 = R2+Z ; tg( = ; ( > 0
- Mạch có R,C : U2 = + ; Z2 = R2+Z2c ; tg( = ; ( < 0
- Mạch có L,C : U = |UL – UC| ; Z = |ZL – ZC| ; Nếu ZL > ZC ( =
Nếu ZL < ZC ( = -
* Dạng 5 : CỌNG HƯỞNG ĐIỆN TRONG MẠCH RLC NỐI TIẾP
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối tiếp 1 ĐIỆN ÁPxoay chiều ổn định.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: Imax hay u cùng pha với i: ( = 0
- ZL = ZC ( L.( = ( L.C.(2 = 1 ; Imax = ;
- Ul = Uc => U = UR
- Hệ số công suất cực đại : cos( =1
* Dạng 6: CỰC TRỊ
Các dạng cần tính côsi hay đạo hàm
* Xác định R để Pmax
* Xác định C để Ucmax
* Xác định L để ULmax
- Tính chất phân thức đại số: Thường dùng hệ quả bất đẳng thức Côsi
a, b > 0
( (a + b)min khi a = b
a.b = hằng số
6.1. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL cĩ cng gi trị thì ULmax khi
* Khi thì Lưu ý: R v L mắc lin tiếp nhau
6.2. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC cĩ cng gi trị thì UCmax khi
* Khi thì Lưu ý: R v C mắc lin tiếp nhau
6.3.. Mạch RLC cĩ ( thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Khi thì
* Với ( = (1 hoặc ( = (2 thì I hoặc P hoặc UR cĩ cng một gi trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi ( tần số
14. Hai đoạn mạch R1L1C1 v R2L2C2 cng u hoặc cng i cĩ pha lệch nhau ((
Với v
MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH
(ĐỦ TẤT CẢ CÁC DẠNG CÓ ĐÁP ÁN)
* Dạng 1: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (I) & ĐIỆN ÁP(U)
- Số chỉ Ampe kế (giá trị hiệu dụng) : I =
- Số chỉ Vôn kế(giá trị hiệu dụng) : U = ; Uo=Io.Z
- Tổng trở : Z =
- Cảm kháng : ZL = L( ; Dung kháng : ZC =
( Chú ý : + Nếu dòng điện 1 chiều qua đoạn mạch : I =
* Dạng 2 : ĐỘ LỆCH PHA
1/ Độ lệch pha của u so với I :
* tg( =
* cos( = : hệ số công suất
* Cơng suất : P = U.I cos= R.I2
* ( =
+ ( > 0 : u sớm pha hơn I (ZL > ZC : mạch có tính cảm kháng)
+ ( < 0 : u trễ pha hơn I (ZL < ZC : mạch có tính dung kháng)
2/ Độ lệch pha của u1 so với u2
( Chú ý:
+ u1,u2 cùng pha: (1 = (2 ( tg(1 = tg(2
+ u1 vuông pha (hay lệch pha 900 hoặc ) so với u2 :
(1 - (2 = ( ( tg(1.tg(2 = -1
* Dạng 3: BIỂU THỨC ĐIỆN ÁP(u) & CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (i)
Mối lin hệ giữa dịng điện v cc đại lượng hiệu điện thế:
uL= UOlCos (wt +i+ )
- +
u = U0cos(wt ++) i = I0cos(wt +) uR= UoRcos(wt +i)
- +
uC = UoC cos(wt +- )
Với : I0 = I và U0 = U nếu i= Iocos(t) ( u = Uocos(t +()
* Dạng 4 : MỐI LIÊN HỆ CÁC ĐIỆN ÁP
- Mạch có R,L,C : U2 = + (UL – UC)2
- Mạch có R,L : U2 = + ; Z2 = R2+Z ; tg( = ; ( > 0
- Mạch có R,C : U2 = + ; Z2 = R2+Z2c ; tg( = ; ( < 0
- Mạch có L,C : U = |UL – UC| ; Z = |ZL – ZC| ; Nếu ZL > ZC ( =
Nếu ZL < ZC ( = -
* Dạng 5 : CỌNG HƯỞNG ĐIỆN TRONG MẠCH RLC NỐI TIẾP
Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối tiếp 1 ĐIỆN ÁPxoay chiều ổn định.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: Imax hay u cùng pha với i: ( = 0
- ZL = ZC ( L.( = ( L.C.(2 = 1 ; Imax = ;
- Ul = Uc => U = UR
- Hệ số công suất cực đại : cos( =1
* Dạng 6: CỰC TRỊ
Các dạng cần tính côsi hay đạo hàm
* Xác định R để Pmax
* Xác định C để Ucmax
* Xác định L để ULmax
- Tính chất phân thức đại số: Thường dùng hệ quả bất đẳng thức Côsi
a, b > 0
( (a + b)min khi a = b
a.b = hằng số
6.1. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL cĩ cng gi trị thì ULmax khi
* Khi thì Lưu ý: R v L mắc lin tiếp nhau
6.2. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC cĩ cng gi trị thì UCmax khi
* Khi thì Lưu ý: R v C mắc lin tiếp nhau
6.3.. Mạch RLC cĩ ( thay đổi:
* Khi thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
* Khi thì
* Khi thì
* Với ( = (1 hoặc ( = (2 thì I hoặc P hoặc UR cĩ cng một gi trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi ( tần số
14. Hai đoạn mạch R1L1C1 v R2L2C2 cng u hoặc cng i cĩ pha lệch nhau ((
Với v
 






