Tài nguyên dạy học

Đồng hồ, ngày tháng

ĐỌC BÁO ONLINE

BXH Bóng đá

Danh ngôn tình yêu


Xem thư của bạn

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    New_Picture_28.gif New_Picture_141.bmp New_Picture_131.bmp New_Picture_121.bmp Qua_tang_cuoc_song__Ong_Vua_Lun__14_09_2011__VTV3__YouTube.flv Suc_Manh_Cua_Loi_Noi__Qua_Tang_Cuoc_Song__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Lon_Gay_Lon_Beo__YouTube.flv Soi_va_Co_Trang___Khoanh_khac_ky_dieu__YouTube.flv QUA_TANG_CUOC_SONG__Gia_dinh_chim_cut__YouTube1.flv Qua_tang_cuoc_song__Cau_be_thong_minh__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Me_lanh_lam_phai_khong__YouTube.flv Phim_Hoat_Hinh__chuyen_di_cua_tac_ke_1__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song__Cho_va_nhan__YouTube.flv Qua_tang_cuoc_song_Dem_cuoi_cung__YouTube.flv Qua_Tang_Cuoc_Song__Tu_Nguoi_Lam_Thue_Tro_Thanh_Ong_Chu__YouTube.flv Su_tich_qua_dua_hau1.flv Noi_khong_co_viec_lam.flv Vet_cham_tren_khuon_mat.flv Kho_khan_thu_thach_de_lai_gi.flv Ngoi_nha_guong.flv

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Từ điển


    Tra theo từ điển:



    Sắp xếp dữ liệu

    Ai đã ghé qua

    BQT Website cunghocvatly.violet.vn

    Cám ơn quý vị và các bạn đã ghé thăm trang web, Mong được góp ý để trang web hoàn thiện hơn
    Bây giờ là:

    Chào mừng quý vị đến với website cùng học vật lý

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    PHUONG PHAP GIAI BAI TAP DIEN XOAY CHIEU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Minh Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 09-02-2011
    Dung lượng: 2.1 MB
    Số lượt tải: 550
    Số lượt thích: 0 người
    LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU KHÔNG PHÂN NHÁNH
    (ĐỦ TẤT CẢ CÁC DẠNG CÓ ĐÁP ÁN)



    * Dạng 1: GIÁ TRỊ HIỆU DỤNG CỦA CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (I) & ĐIỆN ÁP(U)
    - Số chỉ Ampe kế (giá trị hiệu dụng) : I = 
    - Số chỉ Vôn kế(giá trị hiệu dụng) : U = ; Uo=Io.Z
    - Tổng trở : Z = 
    - Cảm kháng : ZL = L( ; Dung kháng : ZC = 


    ( Chú ý : + Nếu dòng điện 1 chiều qua đoạn mạch : I = 
    * Dạng 2 : ĐỘ LỆCH PHA
    1/ Độ lệch pha của u so với I :
    * tg( = 
    * cos( =  : hệ số công suất
    * Cơng suất : P = U.I cos= R.I2
    * ( = 
    + ( > 0 : u sớm pha hơn I (ZL > ZC : mạch có tính cảm kháng)
    + ( < 0 : u trễ pha hơn I (ZL < ZC : mạch có tính dung kháng)
    2/ Độ lệch pha của u1 so với u2
    ( Chú ý:
    + u1,u2 cùng pha: (1 = (2 ( tg(1 = tg(2
    + u1 vuông pha (hay lệch pha 900 hoặc ) so với u2 :
    (1 - (2 = ( ( tg(1.tg(2 = -1
    * Dạng 3: BIỂU THỨC ĐIỆN ÁP(u) & CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN (i)

    Mối lin hệ giữa dịng điện v cc đại lượng hiệu điện thế:
    uL= UOlCos (wt +i+ )
    - +
    u = U0cos(wt ++) i = I0cos(wt +) uR= UoRcos(wt +i)
    - +
    uC = UoC cos(wt +- )
    Với : I0 = I  và U0 = U nếu i= Iocos(t) ( u = Uocos(t +()

    * Dạng 4 : MỐI LIÊN HỆ CÁC ĐIỆN ÁP
    - Mạch có R,L,C : U2 =  + (UL – UC)2
    - Mạch có R,L : U2 = +  ; Z2 = R2+Z ; tg( = ; ( > 0
    - Mạch có R,C : U2 = +  ; Z2 = R2+Z2c ; tg( = ; ( < 0
    - Mạch có L,C : U = |UL – UC| ; Z = |ZL – ZC| ; Nếu ZL > ZC ( = 
    Nếu ZL < ZC ( = - 
    * Dạng 5 : CỌNG HƯỞNG ĐIỆN TRONG MẠCH RLC NỐI TIẾP

    Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC nối tiếp 1 ĐIỆN ÁPxoay chiều ổn định.
    Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: Imax hay u cùng pha với i: ( = 0
    - ZL = ZC ( L.( =  ( L.C.(2 = 1 ; Imax = ; 
    - Ul = Uc => U = UR
    - Hệ số công suất cực đại : cos( =1
    * Dạng 6: CỰC TRỊ
    Các dạng cần tính côsi hay đạo hàm
    * Xác định R để Pmax
    * Xác định C để Ucmax
    * Xác định L để ULmax
    - Tính chất phân thức đại số: Thường dùng hệ quả bất đẳng thức Côsi
    a, b > 0
    ( (a + b)min khi a = b
    a.b = hằng số
    6.1. Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
    * Khi  thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
    * Khi  thì 
    * Với L = L1 hoặc L = L2 thì UL cĩ cng gi trị thì ULmax khi 
    * Khi  thì  Lưu ý: R v L mắc lin tiếp nhau
    6.2. Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
    * Khi  thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
    * Khi  thì 
    * Khi C = C1 hoặc C = C2 thì UC cĩ cng gi trị thì UCmax khi 

    * Khi  thì  Lưu ý: R v C mắc lin tiếp nhau
    6.3.. Mạch RLC cĩ ( thay đổi:
    * Khi  thì IMax ( URmax; PMax cịn ULCMin Lưu ý: L v C mắc lin tiếp nhau
    * Khi  thì 
    * Khi  thì 


    * Với ( = (1 hoặc ( = (2 thì I hoặc P hoặc UR cĩ cng một gi trị thì IMax hoặc PMax hoặc URMax khi  ( tần số 
    14. Hai đoạn mạch R1L1C1 v R2L2C2 cng u hoặc cng i cĩ pha lệch nhau ((
    Với  v
     
    Gửi ý kiến